癌细胞

癌细胞
áibāo
ngai tế bào

tế bào ung thư

1 nghĩa#30656
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tế bào ung thư

    • Tế bào ung thư lây lan rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.