癃闭

癃闭
lóng
lung bế

bắt bí để vòi tiền; ép giá; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắt bí để vòi tiền; ép giá; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)

    • Bệnh ứ đọng nước tiểu là một bệnh về hệ tiết niệu.

  2. danh từ

    gõ lưng; đấm lưng (kiểu massage)

    • Chứng bí tiểu là một bệnh danh trong Đông y.

  3. danh từ

    ứ đái; tiểu không ra (y)

    • Anh ấy bị bí tiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.