Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
癃闭
癃闭
lung bế
bắt bí để vòi tiền; ép giá; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắt bí để vòi tiền; ép giá; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
- 。
Bệnh ứ đọng nước tiểu là một bệnh về hệ tiết niệu.
- 貳名danh từ
gõ lưng; đấm lưng (kiểu massage)
- 。
Chứng bí tiểu là một bệnh danh trong Đông y.
- 參名danh từ
ứ đái; tiểu không ra (y)
- 。
Anh ấy bị bí tiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ癃闭
Phồn thể癃閉
lung bế
bắt bí để vòi tiền; ép giá; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắt bí để vòi tiền; ép giá; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
- 。
Bệnh ứ đọng nước tiểu là một bệnh về hệ tiết niệu.
- 貳名danh từ
gõ lưng; đấm lưng (kiểu massage)
- 。
Chứng bí tiểu là một bệnh danh trong Đông y.
- 參名danh từ
ứ đái; tiểu không ra (y)
- 。
Anh ấy bị bí tiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn