瘸腿

瘸腿
quétuǐ
qua thối

thương tật; tàn tật; bị thương và tàn phế

4 nghĩa#45304
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thương tật; tàn tật; bị thương và tàn phế

    • Nó là một con chó què.

  2. tính từ

    khập khiễng; tàn tật

  3. danh từ

    gióng chuông báo tử; hồi chuông cáo chung

    • Anh ấy là một người què.

  4. danh từ

    mua dâm; đi khách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.