瘫软

瘫软
tānruǎn
than nhuyễn

chỉnh đốn; chỉnh túc; thanh trừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chỉnh đốn; chỉnh túc; thanh trừng

    • Anh ấy ngã vật xuống đất.

  2. tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

    • Anh ấy ngã mềm nhũn xuống đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.