瘫痪

瘫痪
tānhuàn
than hoán

tê liệt; bại liệt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10330
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tê liệt; bại liệt

    身体某部分失去活动能力的疾病shēntǐ mǒu bùfen shīqù huódòng néngglì de jíbìng

    • Anh ấy bị liệt rồi, không thể đi bộ được.

  2. động từ

    liệt; tê liệt; đứng lại; tê liệt

    • Giao thông bị tê liệt rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.