Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
/
瘫痪
瘫痪
than hoán
tê liệt; bại liệt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10330
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tê liệt; bại liệt
中身体某部分失去活动能力的疾病shēntǐ mǒu bùfen shīqù huódòng néngglì de jíbìng
- ,。
Anh ấy bị liệt rồi, không thể đi bộ được.
- 貳动động từ
liệt; tê liệt; đứng lại; tê liệt
- 。
Giao thông bị tê liệt rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ瘫痪
Phồn thể癱瘓
than hoán
tê liệt; bại liệt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10330
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tê liệt; bại liệt
中身体某部分失去活动能力的疾病shēntǐ mǒu bùfen shīqù huódòng néngglì de jíbìng
- ,。
Anh ấy bị liệt rồi, không thể đi bộ được.
- 貳动động từ
liệt; tê liệt; đứng lại; tê liệt
- 。
Giao thông bị tê liệt rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn