瘪三

瘪三
biēsān
biết tam

kiểu số nguyên (trong lập trình)

2 nghĩa#31562
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu số nguyên (trong lập trình)

    • Anh ta là một kẻ vô lại.

  2. danh từ

    kẻ xóm chiều tủi nhục; ăn mày trộm cắp

    • Anh ta trông như một kẻ ăn mày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.