瘦肉

瘦肉
shòuròu
sấu nhục

thịt nạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt nạc

    • Tôi thích ăn thịt nạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.