瘐毙

瘐毙
dũ tễ

chết đói hoặc chết bệnh (trong tù)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết đói hoặc chết bệnh (trong tù)

    • Anh ta chết đói trong tù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.