痴呆

痴呆
chīdāi
si ngốc

suy giảm trí tuệ; mất trí

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25615
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    suy giảm trí tuệ; mất trí

    • Ông ấy mắc bệnh mất trí nhớ.

  2. tính từ

    hiệu ứng xóa phông; bokeh (nhiếp ảnh)

    • Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.