痛骂

痛骂
tòng
thống mạ

lính tản mát; tàn binh; lính lạc đơn vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lính tản mát; tàn binh; lính lạc đơn vị

    • Anh ta mắng chửi tên trộm đó.

  2. động từ

    mắng chửi gay gắt; chỉ trích gay gắt

    • Anh ta đã mắng tên trộm đó một trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.