痛殴

痛殴
tòngōu
thống ẩu

tan tác và mất mát; thất tán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tan tác và mất mát; thất tán

    • Anh ta đã đánh người đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.