痛心疾首

痛心疾首
tòngxīnshǒu
thống tâm tật thủ

dám đánh dám xông; dũng cảm xông pha

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dám đánh dám xông; dũng cảm xông pha

    • Anh ấy rất đau lòng và hối hận về lỗi lầm của mình.

  2. tính từ

    dám; can đảm làm gì

    • Anh ấy đau lòng và hối hận về lỗi lầm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.