痛失

痛失
tòngshī
thống thất

đau đớn mất đi; mất mát đau thương

3 nghĩa#40686
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đau đớn mất đi; mất mát đau thương

    • Anh ấy đã đau đớn mất đi người thân.

  2. động từ

    mất đi đau đớn; để vuột mất (cơ hội)

    • Anh ấy đã bỏ lỡ một cơ hội tốt.

  3. động từ

    đau xót để mất; tiếc nuối đánh mất

    • Chúng tôi đã đau đớn mất đi cơ hội này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.