Tới nội dung chính

爱将

爱将
àijiàng
ái tướng

tướng thân tín; thuộc hạ được tin dùng

1 nghĩa#41929
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tướng thân tín; thuộc hạ được tin dùng

    • 。

      Anh ấy là ái tướng của tôi.

爱
ài
ái
BỘ THỦ⽖
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu