症候

症候
zhènghòu
chứng hậu

bệnh trạng; triệu chứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh trạng; triệu chứng

    • Anh ấy có triệu chứng cảm lạnh.

  2. danh từ

    triệu chứng; bệnh trạng

    • Anh ấy có triệu chứng cảm lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.