病理学

病理学
bìngxué
bệnh lý học

bệnh lý học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh lý học

    • Anh ấy đang học bệnh lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.