病死

病死
bìng
bệnh tử

chết vì bệnh; chết bệnh

2 nghĩa#30418
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết vì bệnh; chết bệnh

    • Anh ấy đã bệnh chết.

  2. động từ

    chết vì bệnh; tử vong

    • Anh ấy đã chết vì bệnh.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.