Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病房
病房
bệnh phòng
buồng bệnh; phòng bệnh (trong bệnh viện)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6437Lượng từ 间
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buồng bệnh; phòng bệnh (trong bệnh viện)
中医院里治疗病人的房间yīyuàn lǐ zhìliáo bìngrén de fángjiān
- 。
Anh ấy đang nghỉ ngơi trong phòng bệnh.
- 貳名danh từ
phòng bệnh; buồng bệnh nhân
中医院里病人住的房间yīyuàn lǐ bìngrén zhù de fángjiān
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ病房
Phồn thể病
bệnh phòng
buồng bệnh; phòng bệnh (trong bệnh viện)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6437Lượng từ 间
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buồng bệnh; phòng bệnh (trong bệnh viện)
中医院里治疗病人的房间yīyuàn lǐ zhìliáo bìngrén de fángjiān
- 。
Anh ấy đang nghỉ ngơi trong phòng bệnh.
- 貳名danh từ
phòng bệnh; buồng bệnh nhân
中医院里病人住的房间yīyuàn lǐ bìngrén zhù de fángjiān
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn