病员

病员
bìngyuán
bệnh viên

bệnh nhân; người ốm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nhân; người ốm

    • Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.

  2. danh từ

    bệnh nhân; người bệnh

  3. danh từ

    bệnh nhân; người bệnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.