病厌厌

病厌厌
bìngyānyān
bệnh yếm yếm

yếu ớt; suy nhược; có vẻ ốm yếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    yếu ớt; suy nhược; có vẻ ốm yếu(kế thừa)

    • Anh ấy ốm yếu, trông rất yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.