Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病入膏肓
病入膏肓
bệnh nhập cao hoang
bệnh đã vào tủy xương; không còn cách chữa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bệnh đã vào tủy xương; không còn cách chữa [thành ngữ]
- ,。
Bệnh của anh ấy đã đến giai đoạn cuối, bác sĩ cũng không thể làm gì được.
- 貳形tính từ
bệnh đã vào giai đoạn cuối cùng; tình trạng không thể cứu vãn [thành ngữ]
- 。
Bệnh của anh ấy đã đến giai đoạn vô phương cứu chữa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ病入膏肓
Phồn thể病
bệnh nhập cao hoang
bệnh đã vào tủy xương; không còn cách chữa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bệnh đã vào tủy xương; không còn cách chữa [thành ngữ]
- ,。
Bệnh của anh ấy đã đến giai đoạn cuối, bác sĩ cũng không thể làm gì được.
- 貳形tính từ
bệnh đã vào giai đoạn cuối cùng; tình trạng không thể cứu vãn [thành ngữ]
- 。
Bệnh của anh ấy đã đến giai đoạn vô phương cứu chữa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn