病休

病休
bìngxiū
bệnh hưu

nghỉ ốm; nghỉ bệnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ ốm; nghỉ bệnh

    • Anh ấy đang nghỉ ốm ở nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.