疲弱

疲弱
ruò
bì nhược

mệt mỏi; thiếu; khan hiếm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi; thiếu; khan hiếm

    • Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  2. tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

    • Kinh tế yếu kém.

  3. tính từ

    mệt mỏi; suy yếu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.