疲困

疲困
kùn
bì khốn

(văn) mệt mỏi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) mệt mỏi

  2. tính từ

    mệt mỏi; kiệt sức

    • Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  3. tính từ

    giải độc; thanh nhiệt tiêu viêm (Đông y)

  4. tính từ

    đờ đẫn; trì trệ; ì ạch

    • Anh ấy cảm thấy mệt mỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.