Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
/
疲困
疲困
bì khốn
(văn) mệt mỏi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) mệt mỏi
- 貳形tính từ
mệt mỏi; kiệt sức
- 。
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
- 參形tính từ
giải độc; thanh nhiệt tiêu viêm (Đông y)
- 肆形tính từ
đờ đẫn; trì trệ; ì ạch
- 。
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疲困
Phồn thể疲
bì khốn
(văn) mệt mỏi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) mệt mỏi
- 貳形tính từ
mệt mỏi; kiệt sức
- 。
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
- 參形tính từ
giải độc; thanh nhiệt tiêu viêm (Đông y)
- 肆形tính từ
đờ đẫn; trì trệ; ì ạch
- 。
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn