Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
/
疯魔
疯魔
phong ma
cuồng điên; điên loạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuồng điên; điên loạn
- 。
Anh ấy bị điên rồi.
- 貳动động từ
say mê; bị cuốn hút
- 。
Anh ấy bị âm nhạc mê hoặc rồi.
- 參动động từ
say sâu; say mê; điên dại
- 。
Anh ấy bị cô ấy mê hoặc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疯魔
Phồn thể瘋魔
phong ma
cuồng điên; điên loạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuồng điên; điên loạn
- 。
Anh ấy bị điên rồi.
- 貳动động từ
say mê; bị cuốn hút
- 。
Anh ấy bị âm nhạc mê hoặc rồi.
- 參动động từ
say sâu; say mê; điên dại
- 。
Anh ấy bị cô ấy mê hoặc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn