疯魔

疯魔
fēng
phong ma

cuồng điên; điên loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cuồng điên; điên loạn

    • Anh ấy bị điên rồi.

  2. động từ

    say mê; bị cuốn hút

    • Anh ấy bị âm nhạc mê hoặc rồi.

  3. động từ

    say sâu; say mê; điên dại

    • Anh ấy bị cô ấy mê hoặc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.