Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
/
疯犹精
疯犹精
phong do tinh
(lóng) người ủng hộ mù quáng Dê Y; kẻ thân Dê Y cuồng nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) người ủng hộ mù quáng Dê Y; kẻ thân Dê Y cuồng nhiệt
- 。
Anh ấy là một người ủng hộ Israel mù quáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
疯犹精
Phồn thể瘋猶精
phong do tinh
(lóng) người ủng hộ mù quáng Dê Y; kẻ thân Dê Y cuồng nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) người ủng hộ mù quáng Dê Y; kẻ thân Dê Y cuồng nhiệt
- 。
Anh ấy là một người ủng hộ Israel mù quáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn