疯犹精

疯犹精
fēngyóujīng
phong do tinh

(lóng) người ủng hộ mù quáng Dê Y; kẻ thân Dê Y cuồng nhiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) người ủng hộ mù quáng Dê Y; kẻ thân Dê Y cuồng nhiệt

    • Anh ấy là một người ủng hộ Israel mù quáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.