疯传

疯传
fēngchuán
phong truyền

tiền lẻ; tiền xu rời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiền lẻ; tiền xu rời

    • Video này đã lan truyền như cháy rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.