Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
畸零
畸零
ky linh
phần lẻ (của số thực)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần lẻ (của số thực)
- ?
Phần lẻ của số này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
cố ý; có chủ đích
- 。
Những thứ này đều là đồ thừa.
- 參名danh từ
người lẻ loi; mảnh đất lẻ tẻ
- 。
Anh ấy là một người cô độc.
- 肆形tính từ
cô đơn một mình; cô độc (văn)
- 。
Anh ấy là một người cô độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ畸零
Phồn thể畸
ky linh
phần lẻ (của số thực)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần lẻ (của số thực)
- ?
Phần lẻ của số này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
cố ý; có chủ đích
- 。
Những thứ này đều là đồ thừa.
- 參名danh từ
người lẻ loi; mảnh đất lẻ tẻ
- 。
Anh ấy là một người cô độc.
- 肆形tính từ
cô đơn một mình; cô độc (văn)
- 。
Anh ấy là một người cô độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)