略举

略举
lüè
lược cử

một vài ví dụ; liệt kê sơ lược

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    một vài ví dụ; liệt kê sơ lược

    • Tôi xin nêu một vài ví dụ.

  2. động từ

    cải tạo; cải xây (công trình)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.