留空

留空
liúkòng
lưu khống

để trống; bỏ trống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để trống; bỏ trống

    • Xin hãy để trống chỗ này.

  2. động từ

    thu phục; lôi kéo (sự ủng hộ)

    • Xin hãy để trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.