留心眼儿

留心眼儿
liúxīnyǎnr
lưu tâm nhãn nhi

lưu giữ; bảo quản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu giữ; bảo quản

    • Bạn phải cảnh giác, đừng để bị lừa.

  2. động từ

    canh chừng; để ý; không bị lừa

    • Bạn phải để ý, đừng để bị lừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.