Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留心眼儿
留心眼儿
lưu tâm nhãn nhi
lưu giữ; bảo quản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu giữ; bảo quản
- ,。
Bạn phải cảnh giác, đừng để bị lừa.
- 貳动động từ
canh chừng; để ý; không bị lừa
- ,。
Bạn phải để ý, đừng để bị lừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
留心眼儿
Phồn thể留心眼兒
lưu tâm nhãn nhi
lưu giữ; bảo quản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu giữ; bảo quản
- ,。
Bạn phải cảnh giác, đừng để bị lừa.
- 貳动động từ
canh chừng; để ý; không bị lừa
- ,。
Bạn phải để ý, đừng để bị lừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)