留底

留底
liú
lưu để

người nhận (thư hoặc tin nhắn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    người nhận (thư hoặc tin nhắn)

    • Xin hãy giữ lại một bản sao của tài liệu này.

  2. danh từ

    giữ bản sao; lưu lại bản gốc

    • Tài liệu này cần được lưu giữ bản sao.

  3. động từ

    phòng thu điện báo; phòng tiếp nhận điện tín

    • Xin hãy giữ lại một bản tài liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.