Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留底
留底
lưu để
người nhận (thư hoặc tin nhắn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
người nhận (thư hoặc tin nhắn)
- 。
Xin hãy giữ lại một bản sao của tài liệu này.
- 貳名danh từ
giữ bản sao; lưu lại bản gốc
- 。
Tài liệu này cần được lưu giữ bản sao.
- 參动động từ
phòng thu điện báo; phòng tiếp nhận điện tín
- 。
Xin hãy giữ lại một bản tài liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
留底
Phồn thể留
lưu để
người nhận (thư hoặc tin nhắn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
người nhận (thư hoặc tin nhắn)
- 。
Xin hãy giữ lại một bản sao của tài liệu này.
- 貳名danh từ
giữ bản sao; lưu lại bản gốc
- 。
Tài liệu này cần được lưu giữ bản sao.
- 參动động từ
phòng thu điện báo; phòng tiếp nhận điện tín
- 。
Xin hãy giữ lại một bản tài liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)