留尾巴

留尾巴
liúwěiba
lưu vĩ ba

để lại đuôi lủng; để lại chuyện chưa xong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để lại đuôi lủng; để lại chuyện chưa xong

    • Anh ấy luôn thích để lại những việc chưa giải quyết.

  2. động từ

    để lại đuôi; để lại chuyện chưa xong

    • Anh ấy luôn thích để lại những vấn đề chưa giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.