留园

留园
LiúYuán
lưu viên

Lưu Viên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lưu Viên

    • Lưu Viên là một khu vườn nổi tiếng ở Tô Châu, Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.