留传

留传
liúchuán
lưu truyền

dùng sau tên người nhận (trên phong bì); kính chuyển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng sau tên người nhận (trên phong bì); kính chuyển

    • Câu chuyện này được lưu truyền đến tận ngày nay.

  2. danh từ

    lưu truyền; truyền lại (cho đời sau)

    • Câu chuyện này được lưu truyền đến tận ngày nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.