留任

留任
liúrèn
lưu nhiệm

mệt mỏi; kiệt sức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mệt mỏi; kiệt sức

    • Anh ấy được giữ lại làm quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.