界线

界线
jièxiàn
giới tuyến

đường phân giới; ranh giới

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21283
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường phân giới; ranh giới

    • Đường ranh giới này rất rõ ràng.

  2. danh từ

    giới hạn; ranh giới

    • Chúng ta phải tuân thủ giới hạn.

  3. danh từ

    ranh giới; đường phân chia

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đất)BỘ
  • giới(ở giữa, phân cách)HÀI THANH

Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.