界碑

界碑
jièbēi
giới bi

bia biên giới; bia ranh giới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bia biên giới; bia ranh giới

    • Cột mốc biên giới dùng để phân chia ranh giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đất)BỘ
  • giới(ở giữa, phân cách)HÀI THANH

Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.