界乎

界乎
jiè
giới hồ

nằm giữa; đứng giữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nằm giữa; đứng giữa(kế thừa)

    • Cái này nằm giữa hai thứ đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đất)BỘ
  • giới(ở giữa, phân cách)HÀI THANH

Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.