画风

画风
huàfēng
hoạ phong

phong cách hội hoạ; phong cách tranh vẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong cách hội hoạ; phong cách tranh vẽ

    • Tôi thích phong cách vẽ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.