画轴

画轴
huàzhóu
hoạ trục

tha cho ai; bỏ qua (cho ai) một lần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tha cho ai; bỏ qua (cho ai) một lần

    • Cuộn tranh này rất đẹp.

  2. danh từ

    trục tranh cuộn; tranh cuộn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.