画眉

画眉
huàméi
hoạ mi

vẽ lông mày; trang điểm lông mày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ lông mày; trang điểm lông mày

    • Cô ấy kẻ lông mày mỗi sáng.

  2. danh từ

    (văn) đánh chiếm; tấn công và chiếm giữ

    • Hoạ mi là một loài chim rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.