画框

画框
huàkuàng
hoạ khung

khung tranh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khung tranh

    • Cái khung tranh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.