画幅

画幅
huà
hoạ bức

tranh vẽ; hội họa (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh vẽ; hội họa (văn)

  2. danh từ

    hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

  3. danh từ

    kích thước bức tranh; bức (tranh)

    • Kích thước của bức tranh này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.