画布

画布
huà
hoạ bố

vải vẽ; toan vẽ

1 nghĩa#34175
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải vẽ; toan vẽ

    • Tấm vải bố này rất thích hợp để vẽ tranh sơn dầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.