画坛

画坛
huàtán
hoạ đàn

giới hội họa; bối cảnh hội họa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới hội họa; bối cảnh hội họa

    • Anh ấy rất nổi tiếng trong giới hội họa.

  2. danh từ

    giới hội họa; thế giới hội họa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.