男管家

男管家
nánguǎnjiā
nam quản gia

quản gia nam; người hầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quản gia nam; người hầu

    • Anh ấy là một quản gia.

  2. danh từ

    quản gia nam; người quản gia nam

  3. danh từ

    người giúp việc nhà; bảo mẫu; vú em

    • Anh ấy là một quản gia nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.