男童

男童
nántóng
nam đồng

trộn lẫn; pha trộn

2 nghĩa#41606
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trộn lẫn; pha trộn

    • Cậu bé này rất đáng yêu.

  2. danh từ

    bé trai; trẻ em nam

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.