男爵

男爵
nánjué
nam tước

trứng bác; trứng chiên khuấy (khẩu ngữ địa phương)

1 nghĩa#7598
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng bác; trứng chiên khuấy (khẩu ngữ địa phương)

    欧洲贵族的一个等级,地位在伯爵之下Ōuzhōu guìzú de yī ge děngjí; dìwèi zài báohuà zhī xià

    • Anh ấy là nam tước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.