炒蛋

炒蛋
chǎodàn
sao đản

trứng chiên; trứng bác

1 nghĩa#27619
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng chiên; trứng bác

    • Tôi thích ăn trứng xào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.